VUA NHIẾP ẢNH - VUA MÁY ẢNH
Kiến thức cô đọng - Chụp ảnh tài ba - Ảnh đẹp cự phách
Rss Feed

Sony Alpha 7S II

Phát hành ngày bởi hãng Sony

Tóm lược về model Sony Alpha 7S II

Nhận xét đánh giá về Sony Alpha 7S II

Đăng lúc

Một vài thông số tổng quan

Độ phân giải tối đa
4240 x 2832
Kiểu cảm biến hình ảnh
CMOS
ISO
Auto, 100-102400 (expands to 50-409600)
Tỷ lệ hình ảnh
3:2, 16:9
Điểm ảnh hiệu quả
12 megapixels
Kích thước cảm biến
Full frame (35.6 x 23.8 mm)
tự động lấy nét
  • Contrast Detect (sensor)
  • Multi-area
  • Center
  • Selective single-point
  • Single
  • Continuous
  • Face Detection
  • Live View
lấy nét bằng tay
Tốc độ màn trập tối thiểu
30 giây
Tốc độ màn trập tối đa
1/8000 giây
Định dạng video
MPEG-4, AVCHD, XAVC S
Kiểu dáng
SLR không gương lật

Cảm biến

4240 x 2384, 2768 x 1848, 2768 x 1560, 2128 x 1416, 2128 x 1200, 1376 x 920, 1376 x 776
Full frame (35.6 x 23.8 mm)
12 megapixels

Tính năng quay phim

4K (3840 x 2160 @ 30p / 24p [60-100Mbps]), Full HD (1920 x 1080 @ 120P / 60p / 60i / 30p / 24p [50-100Mbps]), 720p (30p [16Mbps])
MPEG-4, AVCHD, XAVC S
Âm thanh stereo
Loa
mono

Ảnh

ISO
Auto, 100-102400 (expands to 50-409600)
Extra fine, fine, standard

Quang học

  • Contrast Detect (sensor)
  • Multi-area
  • Center
  • Selective single-point
  • Single
  • Continuous
  • Face Detection
  • Live View
Sony E (NEX)

Tính năng chụp ảnh

Có (5 fps)
Có (2 hoặc 10 giây, liên tục (3 hoặc 5 phơi nhiễm))
  • Đa điểm
  • Trung tâm
  • Điểm
± 5 (tại 1/3 EV, 1/2 bước EV)
± 5 (3, 5 khung hình ở 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1 EV, 2 EV bước)
WB

Lưu trữ

SD / SDHC / SDXC, Memory Stick Duo / Pro Duo / Pro-HG Duo

Kết nối

USB
USB 2.0 (480 Mbit / sec)
Có (micro-HDMI port with 4:2:2 8-bit 4K or 1080 video output)
Built-In

Pin

pin
pin
NP-FW50 pin lithium-ion và sạc
627 g (1,38 lb / 22,12 oz)

Kiểu dáng

SLR không gương lật
127 x 96 x 60 mm (5 x 3,78 x 2,36 ")
Đã xem 463
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1
5  Click để đánh giá bài viết
 
Chụp thử giả lập trực tuyến các chế độ chụp
Close