VUA NHIẾP ẢNH - VUA MÁY ẢNH
Kiến thức cô đọng - Chụp ảnh tài ba - Ảnh đẹp cự phách
Rss Feed

nikon d50

Phát hành ngày bởi hãng Nikon
nikon d50

Tóm lược về model nikon d50

Nikon D50 là phiên bản kế tiếp D70, máy ảnh từng được tạp chí Pop Photo đánh giá là tốt nhất năm 2004. Với mục đích chinh phục cả những khách hàng đã quen sử dụng máy ảnh số nhỏ gọn, D50 có kích thước khá khiêm tốn, 133x107x76 mm và chỉ nặng 540 gam (chưa tính thẻ nhớ, pin và nắp bảo vệ ống kính). Máy có thể chụp ảnh ở độ phân giải 3.008x2.000 pixel, tuy nhiên không có chức năng quay video vốn đang dần trở nên phổ biến ở các máy ảnh số compact. Máy có màn hình LCD 2 inch và khe ngắm quang để bạn ngắm ảnh khi chụp.

Nhận xét đánh giá về nikon d50

 

Có 2 màu vỏ là bạc và đen, D50 nổi bật với ống kính lớn và tay cầm sâu khiến cho máy trở nên dễ cầm và thao tác hơn. Với cảm biến CCD độ phân giải 6,1 triệu điểm ảnh, máy có nhiều tính năng tương tự chiếc D70.
Ra mắt ngày 20/4, Nikon D50 là phiên bản kế tiếp D70, máy ảnh từng được tạp chí Pop Photo đánh giá là tốt nhất năm 2004. Với mục đích chinh phục cả những khách hàng đã quen sử dụng máy ảnh số nhỏ gọn, D50 có kích thước khá khiêm tốn, 133x107x76 mm và chỉ nặng 540 gam (chưa tính thẻ nhớ, pin và nắp bảo vệ ống kính). Máy có thể chụp ảnh ở độ phân giải 3.008x2.000 pixel, tuy nhiên không có chức năng quay video vốn đang dần trở nên phổ biến ở các máy ảnh số compact. Máy có màn hình LCD 2 inch và khe ngắm quang để bạn ngắm ảnh khi chụp.

D50 được trang bị chip vi xử lý hình ảnh cao cấp kết hợp tính ưu việt giữa công nghệ xử lý ảnh analog và công nghệ xử lý ảnh số, cho phép tạo ra những bức ảnh có thể in ngay để sử dụng. Chất lượng ảnh chụp được tối ưu hóa đến mức cao nhất dựa vào các thông số cân bằng trắng tự động, lấy tone màu và điều chỉnh màu sắc tự động. Tính năng xử lý hình ảnh trong thời gian thực giúp làm giảm các tín hiệu nhiễu, tăng thời gian phơi sáng của ảnh.

So sánh Nikon D50 với Pentax *ist DS và Canon EOS 350D.
So sánh Nikon D50 với Pentax *ist DS và Canon EOS 350D.
Một nút xoay điều chỉnh độ phơi sáng trên đỉnh tay cầm cho phép bạn chọn 7 tùy chọn để chụp trong các tình huống khác nhau, trong đó có độ nhạy phim và độ bão hòa màu. Máy cũng có chế độ điều chỉnh bằng tay. Thời gian khởi động cực nhanh, chỉ mất 0,2 giây, và tốc độ trập màn hình từ 30 đến 1/4.000 giây. Tốc độ đèn flash lên tới 1/1.500 giây và độ nhạy phim có thể chọn trong khoảng ISO 200-600.
 
Sử dụng thẻ nhớ SD, D50 có thể chụp liên tiếp tới 137 hình với tốc độ 2,5 hình/giây. Máy cũng có hệ thống lấy nét tự động 5 điểm cho phép chuyển đổi qua lại giữa 2 chế độ lấy nét thông thường và lấy nét liên tục (dùng khi chụp hình ảnh chuyển động).
Ống kính DX 18-55 mm.
Ống kính DX 18-55 mm.
D50 cũng được trang bị đèn trợ sáng lấy nét tự động, chế độ cân bằng ánh sáng trắng và 6 chế độ thiết lập thông số bằng tay. Bạn cũng có thể chọn chế độ chụp bù trừ cân bằng ánh sáng trắng và sử dụng vật thể đen và trắng làm đối tượng tham chiếu trong điều kiện ánh sáng hỗn hợp. Một điểm đáng chú ý là D50 được trang bị hệ thống đo sáng ma trận màu 3D mới, cho phép máy so sánh dữ liệu đầu của mỗi cảnh chụp với hơn 30.000 ảnh mẫu được lưu trữ trong bộ nhớ, từ đó chọn ra thông số phơi sáng hợp lý nhất.
Ngoài cổng USB, D50 còn được hỗ trợ chuẩn PictBridge cho phép máy kết nối trực tiếp với máy in để in ảnh. Máy chạy pin Lithium-Ion cho phép bạn chụp đến 2.000 kiểu ảnh sau mỗi lần sạc.
Dự kiến D50 sẽ có mặt trên thị trường Bắc Mỹ và châu Âu vào tháng 6 tới với giá 899 USD (kèm một ống kính DX 18-55 mm).
Việt Linh (theo Infosync)

Đăng lúc

Một vài thông số tổng quan

Độ phân giải tối đa
3008 x 2000
Tỷ lệ hình ảnh
3:2
ISO
Auto, 200 - 1600
Kích thước cảm biến
APS-C (23.7 x 15.5 mm)
Điểm ảnh hiệu quả
6 megapixels
Kiểu dáng
Mid-size SLR
Kiểu cảm biến hình ảnh
CCD
tự động lấy nét
  • Phase Detect
  • Multi-area
  • Selective single-point
  • Tracking
  • Single
  • Continuous
Tốc độ màn trập tối thiểu
30 giây
Tốc độ màn trập tối đa
1/4000 sec

Kiểu dáng

Mid-size SLR
133 x 102 x 76 mm (5.24 x 4.02 x 2.99″)

Quang học

  • Phase Detect
  • Multi-area
  • Selective single-point
  • Tracking
  • Single
  • Continuous

Tính năng chụp ảnh

Front curtain, Rear curtain, Red-Eye, Slow, Red-Eye Slow
Có (2 to 20 sec)
  • Đa điểm
  • Trung tâm
  • Điểm
±5 (at 1/3 EV steps)

Lưu trữ

Kết nối

USB
USB 2.0 (480 Mbit / giây)
không
Có (Optional (ML-L3))

Pin

pin
Pin
Nikon EN-EL3 Lithium-Ion & charger included
620 g (1.37 lb / 21.87 oz)
Đã xem 516
Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2
5  Click để đánh giá bài viết
 
Chụp thử giả lập trực tuyến các chế độ chụp
Close